 | [coi bộ] |
|  | to look; to seem; to appear |
|  | Coi bộ trời muốn mưa |
| It looks like rain |
|  | Hôm nay coi bộ anh khoẻ hơn rồi đó! |
| You look better today! |
|  | Cô ấy lên ti vi coi bộ đẹp hơn ngoài thật |
| She looks better on TV than she does in the flesh |
|  | Coi bộ mọi chuyện đều ổn cả |
| Everything seems to be all right; Apparently everything's all right |